Diều hâu pha lê

Từ Don't Starve Wiki
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Winona Portrait.png
As if a regular buzzard weren't bad luck enough...

Winona

WX-78 Portrait.png
I HATE THIS UPDATE

WX-78

Độc quyền: Don't Starve Together icon.png
Nội dung này chỉ khả dụng sau khi kích hoạt Map Icon Lunar Rift.png Vết nứt mặt trăng
Diều hâu pha lê (Crystal-Crested Buzzard) là một mob thù địch, chỉ có trong Don't Starve Together. Nó xuất hiện trong và sau Mưa Đá Mặt Trăng[cần xác thực], hoặc khi có xác Buzzard gần đó — khi ấy cái xác sẽ nằm trên màn hình cho đến khi một Incursive Gestalt nhập vào cơ thể nó. Xác sẽ biến đổi thành phiên bản đột biến sau 4–5 giây. Sau đó, nó sẽ bay vòng quanh người chơi (trừ khu vực 6x6 quanh Cổng Hoa).


Brain.png Hành vi

Khi một sinh vật chết, Diều hâu pha lê sẽ đáp xuống và tiến lại gần xác, sau đó bắt đầu ăn xác, gây ra đột biến. Nếu người chơi đến quá gần, chúng sẽ cắn hoặc bay lên và phun lửa lạnh, tương tự Chó Sói Bị Ám. Ngọn lửa tồn tại khoảng 15–18 giây và có thể kéo dài nếu chạm vào các đám lửa sẵn có. Nếu không bị quấy rầy, sau khoảng 10 giây chúng sẽ bay đi và tiếp tục bay vòng quanh người chơi.

Diều hâu pha lê sẽ rời đi khi Vét nứt mặt trăng đóng lại.

Nếu không có Diều hâu pha lê quanh một xác chết, thì xác đó sẽ rơi toàn bộ vật phẩm như bình thường. Nếu bị Diều hâu pha lê ăn, chiến lợi phẩm sẽ thay đổi:

  • Tất cả vật phẩm có thể thối rữa sẽ không rơi, trừ một món.
  • Một trong các vật phẩm có thể thối rữa sẽ rơi ở trạng thái cực kỳ hỏng.
  • Tất cả vật phẩm có độ bền sẽ chỉ còn 10%.

Nếu một xác chết bị Diều hâu pha lê ăn đồng thời cũng có thể sinh ra từ điều kiện đột biến phổ biến, thì xác đó sẽ biến thành sinh vật đột biến tương ứng.


Spear.png Chiến lược chiến đấu

Dưới đây là số lần đánh cần thiết với từng loại vũ khí để tiêu diệt một Crystal-Crested Buzzard khi chơi bằng các nhân vật có hệ số sát thương mặc định. Trượng Thời Tiết, Brightshade StaffBẫy ong không được bao gồm do tính chất ngẫu nhiên của chúng. Bảng này không tính đến lượng sát thương cộng thêm nhận được từ các nhân vật có ái lực mặt trăng hoặc bóng tối. Bảng này cũng không tính đến 40% sát thương cộng thêm mà Wendy nhận được khi tấn công cùng một mục tiêu với Abigail, sát thương cộng thêm của Wanda khi sử dụng vũ khí Bóng Tối (ngoại trừ Đồng Hồ Thức Tỉnh, vì vũ khí này phản ánh chính xác phần thưởng đó), hoặc hệ số nhân sát thương của Wolfgang khi anh ta không ở trạng thái cường tráng.


Số lần đánh

Advanced options

Select your character:
If you are reading this, you do not have JavaScript enabled. Enable it to see a list of other characters' damage modifiers. You are currently viewing the version of the table with no damage modifier, 1x.
Current Damage Modifier: 1
Weapon Crystal-Crested Buzzard.png Crystal-Crested Buzzard.png Crystal-Crested Buzzard.png
Brightshade Bomb.png2
Gunpowder.pngVariable
Alarming Clock.png (Wanda Portrait.png)5 (Old)
6 (Middle age)
7 (Young)
15 (Out of fuel)
Charged Elding Spear.png (Wigfrid Portrait.png)5 (4 Wettargetdamage.png)
Pure Horror Rounds.png (Walter Portrait.png)3 (3 Void Cowl.png)
Brightshade Sword.png6 (5 Brightshade Helm.png)
Howlitzer.png6
Blow Dart.png6
Electric Dart.png6 (5 Wettargetdamage.png)
Gloomerang.png6 - 25
(5 - 16 Void Cowl.png)
Dark Sword.png Glass Cutter.png8
Knabsack.png (Wortox Portrait.png)8 - 27
Houndius Shootius.png8
Tooth Trap.png Anenemy.png8
Elding Spear.png
Note
8 (6 Wettargetdamage.png)
Thulecite Club.png Seedshell.png8
Kablooies.png (Walter Portrait.png)
Note
8
Ham Bat.png8 - 14
Dread Pebbles.png (Walter Portrait.png)6 (5 Void Cowl.png)
Battle Rönd.png (Wigfrid Portrait.png)7
Tentacle Spike.png Shield of Terror.png Battle Paddle.png Cursed Rounds.png Marbles.png Rabbit King Cudgel.png9
Strident Trident.png9 (Melee on land)
7 (Melee on ocean)
7 (spell)
Moonshots.png (Walter Portrait.png)9 (Direct hit)
13 (AoE)
Slurtle Slime.pngVariable
Morning Star.png11 (7 Wettargetdamage.png)
Shockscrap Shots.png (Walter Portrait.png)11 (7 Wettargetdamage.png)
Bat Bat.png Battle Spear.png11
Gembell.png Firebell.png Icebell.png (Wolfgang Portrait.png)7 (When thrown)
Bramble Trap.png11
Spear.png13
Gold Rounds.png (Walter Portrait.png)13
Marbell.png (Wolfgang Portrait.png)8 (When thrown)
Boomerang.png Tail o' Three Cats.png Bull Kelp Stalk.png Cutless.png15
Golden Dumbbell.png (Wolfgang Portrait.png)9 (When thrown)
Stinger Zingers.png (Walter Portrait.png)16 (Direct hit)
22 (AoE)
Slow-Down Rounds.png Pebbles.png (Walter Portrait.png)22
Dumbbell.png Thermbell.png (Wolfgang Portrait.png)13 (When thrown)

Cần 2 lần tấn công với Gậy Băng để đóng băng Crystal-Crested Buzzard, và nó miễn nhiễm với việc bị ru ngủ.

Blueprint.png Thư viện ảnh